Wednesday, June 14, 2017

Bộ Đại, Bộ Dặc, Bộ Tiểu

Bộ Đại大: Chữ Đại大viết trước
  
大  犬  太    奩= 奁= 匳    套  奈
   
đại khuyển thái     liêm sáo nại

夲=本  奔  奢     匏  瓠  夸
                            
bản bôn xa         bào hồ khoa

奄  鵪  夯    夾  頰  爽
   
yểm am hãng        giáp giáp sảng
         
奮  奪  奎  攲     奭 奅 奇  欹
                            
phấn đoạt khuê khi            thích pháo kỳ y

khoa=khoa trương; y欹= đẹp, trợ từ, họ Y;
nại hà? Làm sao đươc?    yểm=hơi thở thoi thóp
khuê= sao khuê               sáo (tháo)= 1 bộ
bào, hồ = quả bầu           phấn= cố gắng       pháo=súng
am= chim am thuần         liêm=hộp; Hãng = cái đầm
sảng= sang, tươi tỉnh       giáp頰=má(trên mặt)

Bộ Dặc弋: Chữ弋  Dặc viết trước

弌  弍  弎 弋    式  貳  忒  鳶            

戎  戒  或 惑   戈  划  剗  盞 戔

nhất nhị tam dặc    thức nhị thắc diên

nhung giới hoặc hoặc      qua qua sản trản tiên


tiên = bé, nhỏ nhặt; 划船 ;
紙鳶: diều giấy = 風箏; 鳶 = chim diều hâu;
Thắc thắc 忒 忒 thấp thỏm, nơm nớp; 忒= sai, rất, ác, biến đổi;

Bộ Tiểu小: Chữ Tiểu小viết trước

小 尖 肖 削     少  劣  省 雀     光 輝 耀

尚 敞 氅           牚 掌 賞          

常  裳 嘗          堂 棠 黨 當

敝  弊 幣 斃    彆  憋  蹩 撆=撇     鱉 鼈  瞥

tiểu tiêm  tiếu tước       thiếu liệt tỉnh tước     quang huy diệu

thượng xưởng xưởng       xanh chưởng thưởng

thưởng thường thường      đường đường đảng đương 

tệ tệ tệ tễ        biệt biệt biệt biết        miết miết miết


Biệt彆 2 đầu cung, không thuận
biệt憋 nhẫn nhịn, buồn bực, bí tắc
biệt tiết蹩躠 = khập khễnh, hết sức, quay tròn
Chưởng掌  bàn tay
diệu耀 chiếu sáng, rạng rỡ
đường堂 nhà      đường棠 cây cam đường
huy輝 sáng      Liệt劣 yếu kém      miết鼈 con ba ba
miết瞥 liếc mắt, lướt mắt qua, nhanh
quang  光   ánh sáng      thiếu少 trẻ
Thường常 bình thường      thường 裳 váy, quần      
thường嘗   nếm, từng, từng trải    
thượng尚  còn, cao thượng      
thưởng賞 bồi thường, khen thưởng     
Tiêm尖 nhọn       tiêu  肖 suy vi, mất mát  
tiếu  肖 giống, bắt chước        tiểu  小nhỏ      
tỉnh省   hiểu, sáng suốt, giảm bớt, tỉnh thành
tước雀  chim sẻ      tước削  bóc lột     xanh 牚 chống đỡ
Xưởng敞 rộng rãi       xưởng(sưởng)氅 áo lông



0 comments:

Post a Comment