Saturday, June 24, 2017

Hán Việt Tự Điển Giản Yếu, Vần "A"


a 丫39 a đầu頭= a hoàn鬟=đứa hầu gái; a xoa叉=vật thẳng  trên đầu chia 2 nhánh.
a阿56 A di彌đà陀Phật; Á ca= này anh!; A giao.
a啊86 tiếng đệm.
a疴197 bệnh, đau yếu.
a娿=婀
a婀128 a na娜=dáng yểu điệu, đẹp đẽ.
a屙123 a thỉ屎=đi iả, a niệu 尿=đi đái

á亞4 thứ 2; Á châu.
á椏154 cái nạng.
á啞87câm, á ba= người câm.

 
ác堊6 đất sét trắng
ác惡6 trái với thiện; ố=ghét; cảm thán 
ác喔87 gà gáy y ác 87
ác握75 cầm nắm, ác thủ 75
ác幄93 duy帷 ác=doanh trướng; cái màn
ác齷160 ác xúc齪=phẩm hạnh xấu; dơ bẩn

ách厄22 tai nạn
ách呃84 nấc
ách阨56 đất hiểm; cản trở
ách扼70 giữ chẹn chỗ hiểm yếu

ai哀49 buồn
ai唉86 tiếng than
ai埃65 bụi
ai挨73 xô đẩy; bị

ái愛168 yêu mến
ái嬡129 gọi con gái người khác là lệnh ái
ái曖164 mờ tối
ái藹147 cây cối rậm rạp; vẻ ôn hòa
ái靄 khí mây ngùn ngụt

ải矮192 lùn
ải縊231 thắt cổ
ải隘 nơi hiểm trở; hẹp hòi

am庵100 miếu
am菴 miếu thờ
am諳249 hiểu rõ
am鵪79 chim am thuần鶉

ám暗163 tối; ngầm

ảm黯271 mầu đen; buồn từ biệt

an安117 yên lành
an鞍262 cái yên ngựa

án按72 đè xuống; án chiếu
án晏162 yên tĩnh; buổi chiều; muộn; họ Án=họ Yến, Tể tướng Yến Anh嬰=Án Anh đời chiến quốc.
án案119 cái bàn; khảo sát

anh英137 anh hùng; hoa; tinh túy;
anh嬰240 trẻ sơ sinh
anh嚶90 tiếng chim kêu
anh櫻157 cây anh đào
anh罌bình bằng sành.
anh鸚240 chim anh vũ
anh纓233 dải mũ; dây lưng bằng tơ; lá củ cải

ánh映 chiếu, rọi161

ảnh影bóng 164

ao凹 lõm 8

áo奥=奧14 sâu xa, khó hiểu
áo懊=懊105 hối hận; áo não tức giận
áo澳=澳116 bến đỗ thuyền ở ven biển; nước Áo
áo袄=襖204
áo襖=襖205 cái áo ngắn

ảo幻(huyễn=)130 biến hóa; rất giống thật; ảo thuật
ảo媼129 bà lão
ảo拗72 bẻ gẫy; nựu = không thuận tùng

áp厴22 cái yếm con cua, ốc22
áp壓22 đè nén; áp bức22
áp押71để áp cầm thế; áp tống giải đi; thiêm áp ký tên
áp牐 = 閘 167
áp閘254 cánh cửa trên sông để ngăn nước
áp鴨164 con vịt

âm陰57 trái với dương陽; quang光 âm; âm ty司
âm音119 tiếng, âm thanh; âm hao tin tức

ấm蔭144 bóng cây; được che chở
ấm廕101che chở, bảo hộ; ấm thụ授=nhận chức quan của ông cha đã làm.

ẩm飮263 uống

ân恩91 ơn
ân 殷13 ân cần chu đáo; nhà Ân 
ân 慇15 lo lắng; ân cần

ấn印11 in; con dấu, cái ấn   

ẩn隱58 trốn, giấu; dân ẩn= cái lo của dân
ẩn隠=隱
ẩn隐=隱58
ẩn櫽ẩn quát 括 dụng cụ để uốn tre
ẩn癮199 nghiện

ấp揖75 tác ấp vòng tay vái chào
ấp邑84 khu vực hành chính

ất乙 18 thiên can

âu歐25 âu châu; họ âu
âu謳250 cùng hát
âu鷗25 con chim hải âu
âu甌cái bồn; cái chén.

ấu幼130 nhỏ tuổi

ẩu毆25 đánh nhau
ẩu嘔 88 nôn mửa
ẩu敺= 毆

ẩu嫗bà lão

0 comments:

Post a Comment