Sunday, February 24, 2019

Bộ Châu Bộ Dương

Bộ Châu舟: chữ châu舟viết trước

          
舟  舶  舲  舢  舨     艨  艟  艦  艇  舩=船
             
舠  舡  艘   舸  舫    艫  艏  艙  艄   舷
              
châu bạc linh san bản    mông đồng hạm đĩnh thuyền
đao hang tao khả phảng       lô thủ thương sao huyền
   
舴  艋  舳  舵  艣     航  般  盤  艤  舩
       
trách mãnh trục đà lỗ           hàng ban bàn nghĩa thuyền

khả =thuyền to; san bản 舢舨 = 三板=thuyền nhỏ; hàng=thuyền, đi thuyền;
舩=船; 艄, 舳=đuôi thuyền; 舷= mạn thuyền; lô 艫=đầu thuyền;
艙= khoang thuyền; 舵=bánh lái; 般 bàn, ban=quanh co, tải đi, lớp, về;
bàn盤=mâm;艨 艟=chiến thuyền; tao, sưu 艘=chiếc thuyền(dùng để đếm);


Bộ Dương羊: chữ dương羊viết trước
     
差  羞  着 養  鯗       sai tu trước dưỡng tưởng
                        
美 恙 盖=蓋  羔  姜   mỹ dạng cái cao khương
           
善  羨  羲  羹  義       thiện tiện hy canh nghĩa 

羜  羖 羝 羚 羊      trữ cổ đê linh dương
               
羶 羢 翔    羯 羌      thiên nhung tường yết khương

羌 người Khương;姜 họ Khương; 恙 bệnh tật, lo âu, 無恙 không việc gì;
盖 =蓋 =che trùm, tỉnh Sơn Đông;羢  lông mịn của cừu;
翔 bay lượn, đi vung tay;羡= 羨慕 ái羶 mùi hôi của giống cừu;
羹匙=thìa canh, soup spoon; 鯗  cá khô;
hàm tu 含羞 có vẻ thẹn thùng;  

0 comments:

Post a Comment