Monday, April 27, 2020

Bộ Sước


Bộ Sước: Chữ Sướcviết trước

進退遠近  逢運逍遙  遁=遯逃途逕  

送迎追逐 遲==迟速遍遷=迁 遛連逼迫    

返逆避遮  適=适迦達道  遇遭遨遊  

違週透通  逞逛造這  迷過=过還=还邀  

=逈迢遼逝 遜遞=递遺遣 選巡=  

Tiến thoái viễn cận     Phùng vận tiêu dao    Độn đào đồ kính    

Tống nghinh truy trục   Trì tốc biến thiên     Lưu liên bức bách   


Phản nghịch tỵ già     Thích ca đạt đạo       Ngộ tao ngao du     

Vi chu thấu thông    Sính cuống tạo giá      Mê quá hoàn yêu

Quýnh điều liêu thệ    Tốn đệ di khiển   Tuân tuyển tuần toại  

 

逮邁遑遄  迍邅  邐迤邊=边逋   

錯迕  邂逅=遘迓邇= 

遽逵遶迂  暹邏=逻遡逾   

迸逖迪迄  逗逸迹遒    

 

đãi mại hoàng thuyên     truân chuyên thâm thuý   lệ dĩ biên bô  

thác ngỗ hảo cầu      giải cấu nhạ nhĩ     

cự quỳ nhiễu vu     xiêm la tố du      bính địch địch ngật    đậu dật tích tù   

điệt hồi tấn thuật; thác ngỗ=lộn xộn   

Việt Tự Biểu

bách gấp; gần sát; biên=: ven bờ; biến khắp; một lượt; bính chạy tán loạn

=đi trốn; thiếu nợ; bức逼áp bức; cận gần; cấu: gặp; châu tuần lễ

chu tuần lễ; cuống: dạo chơi; cự: lập tức; đãi kịp; theo bắt

đạođường; đạo lý; đạo dẫn đưa chỉ bảo; đào: trốn; dao: xa 

dật: ẩn dật; nhàn rỗi; lỗi lầm; đạt: đến; đậu = tạm ngừng

đệ=: Thay đổi. Thay nhau. Luân phiên — Truyền đi. Đưa đi; địch dẫn dắt

địch xa; điệt: thay phiên; lần lượt; xâm lấn; điềuxa, điều diêu= xa xôi

diêu: xa; di: để lại; thừa ra; độn: trốn; đồ: đường đi

du: vượt qua; du: đi chơi; già (ca): Thích Ca; giá: ấy, này

già: ngăn che; hoàng gấp; nhàn; hoàn=hoàn: về; hoán: trốn tránh

hồi: về; khiển: sai khiến; phân phát; kính: đường nhỏ; mau chóng; đơn giản

la= : đi tuần xét; liên: hợp lại; liêu: xa thẳm; nước Liêu; lưu: đậu lưu

mại: già đi; : lạc đường; ngao: ngao du; ngật: đến; nghịch: ngược

nghinh: đón; ngộ: gặp nhau; nhạ: đón rước; nhiễu: vây quanh

nhĩ: gần; phản: trở về; phong con ong; phùng: gặp; quá = quá

quýnh=quýnh: xa lắm; qùy con đường cái; sính vừa lòng

tấn: rất nhanh; tạo: làm nên; tao: thình lình gặp; thấu: suốt qua

thệ: đi luôn; thích: đi đến nơi nào; khoan khoái; vừa đúng

thiên: biến đổi; dời đi; thoái退: lui; thông: thông suốt; thúy: thâm thúy深邃

thuật: kể đầu đuôi; thuyên nhanh; tích: vết chân

tịch(tỵ): lánh; tiến(tấn): đi tới; tiêu tiêu diêu = tiêu dao = thong thả

toại: thỏa lòng; bèn; tốc: nhanh; tống: đưa; tốn: kính nhường

tố ngược dòng; trì chậm; trì chậm

: cấp bách; sắp hết: họp lại: cứng, bền chắc; trục: đuổi đi; truy: đuổi

tuần: đi lại xem xét; đi hết một vòng; tuânnoi, tuân theo

tuyển: chọn lựa; tỵ: lánh; vận: xoay vần; khí số; viễn: xa

vi: trái; lià xa; lánh; vu: xa, viển vông; xiêm bóng mặt trời lóe lên

yêu: mời đến; ngăn giữ; đón cầu

 

      

                 
 

0 comments:

Post a Comment