Tuesday, June 13, 2017

Bộ Bát

Bộ Bát八 : Chữ Bát 八viết trước.
                                                     
券  拳  卷  眷  豢,     分  岔  忿  盆  頒
                                                     
兼  歉  半  判  叛,     公  翁  頌  甑  曾
                                                    
Khoán quyền quyển quyến hoạn,      Phân xóa phẫn bồn ban.
Kiêm khiểm bán phán bạn,     công ông tụng tắng tăng.
                                                                        
爹  爺  爸  斧  釜,     欲  慾  谷  卻  貧
 
益  着  兮  兌  父,     前   煎  剪  翦  首
                                                      
tía gia ba phủ phủ,      Dục dục cốc khước bần.
ích trước hề đoài phụ,     Tiền tiên tiễn tiễn thủ.
                                                            
剏=創  瓶  并  並  普,     酋  奠  鄭  尊  猷
                                                       
弟  剃  盖=蓋  朔  塑,     鷀  慈  甆  孳  兹
                                                
sáng bình tính tịnh phổ,    Tù điện trịnh tôn du.  
Đệ thế cái sóc tố,    Từ từ từ tư tư  

Việt Tự Biểu 

bán半 nửa

bạn叛 phản bội

bần貧nghèo

ban頒 ban bố, chỉ bảo kẻ dưới

bá爸con gọi cha là bá

bình瓶=甁 cái bình

bồn盆 cái chậu

cái盖=蓋 che trùm; cái vung; cái ô; bởi vì

cốc谷 hang núi; khoảng giữa 2 núi liền nhau; dục: Đột Dục Hồn吐谷渾

công公 ông

đệ弟 em

điện奠 cúng tế quỷ thần; định yên

đoài兌 quẻ đoài; đoái: hoán đổi

dục慾 lòng ham muốn, dâm dục

dục欲muốn

du猷 kế hoạch

gia爺 cha; gia gia = ông nội

hề兮 trợ từ: chừ

hoạn豢nuôi gia súc

ích益 lợi ích; them lên

khiểm歉năm mất mùa

khoán券 giấy hợp đồng

khước卻 = 却không nhận; lùi về; trợ từ: vong忘 khước = quên mất

kiêm兼làm 2 việc

ông翁: ông già; cha chồng hay cha vợ; họ Ông

phân分chia; phút; đồng xu; phận: danh phận, chức phận

phán判 lìa rẽ; phân biệt phải trái

phẫn忿 giận

phổ普phổ thông; phổ biến

phủ斧cái búa

phụ父cha

phủ釜 cái chõ

quyển卷 cuốn; tranh sách có thể cuốn được

quyền拳 nắm tay

quyến眷 thân thuộc; nhớ lại

sáng剏=刱=創 làm việc gì đầu tiên; sang = bị thương

sóc朔 khởi đầu

tấn晋=晉: nhà Tấn

tăng曾họ Tăng; tằng: đã từng

tắng甑 cái nồi đất, nồi sành

thế剃 cắt tóc

thủ首 đầu; thú: tự kể tội mình

tía爹 cha

tiên煎 nấu

tiền前 trước; tiến tới

tiễn剪 cắt

tiễn翦 cắt

tịnh並=竝 sánh ngang

tính并 gồm cả

tôn尊 quý trọng, tôn kính

tố塑 đất sét; dùng đất đắp tượng

trịnh鄭 họ Trịnh; trịnh trọng

trước着 trợ từ; trước hoa: nở hoa; trước thủ: bắt tay làm; trước lãnh: bị lạnh

tù酋 tù trưởng

tụng頌 bài văn ca tụng; khen

tư兹=茲 ích thêm; ấy đó; năm, mùa; tư khả =  

tư孳 sinh sôi nẩy nở

từ慈 từ bi; thương yêu kẻ khác

từ甆=瓷 đồ sứ

từ鷀 chim lô từ 鸕鷀: chim cốc

xóa岔 ngã 3 đường

 

 

0 comments:

Post a Comment