Saturday, August 12, 2017

Bộ Vương, Bộ Thanh

Bộ Vương
           

玉 琖 玫 瑰     珊 瑚 玳=瑇 瑁     

環 珮 珍 珠     現 球 琥 珀     

璧 碧 瑠=琉 璃     玻 瓈 玲 瓏

玩 弄 琵 琶     琢 瑣 琴=琹 瑟      


璋 璞 瓊 瑤     瑪 瑙 琳 琦    

玦 璣 瑜 瑾     理 瓚 琅 玕

斑 班 瑕 玖     江 珧 琿 琪            

瑞 珥 玎璫      琺 瑯 琊 玷

ngọc trản mai côi          san hô đại mội          hoàn bội trân châu

hiện cầu hổ phách         bích bích lưu ly        pha lê linh lung

ngoạn lộng tỳ bà           trác tỏa cầm sắt        chương phác quỳnh dao       mã não lâm kỳ              quyết ky du cẩn        lý toản lang can

ban ban hà cửu             giang diêu hồn kỳ     thụy nhĩ đinh đang

pháp lang nha điếm      璀璨 thôi xán

 

      

bà琶 đàn tỳ bà      ban 斑lang lổ    ban 班 trở về; hàng, thứ, nhóm

bích 碧 ngọc xanh biếc    bội珮trang sức bằng ngọc 

bích璧ngọc bích, tròn, đẹp        cầm 琴=琹đàn cầm    

cẩn 瑾 ngọc tốt         cầu 球 quả tròn

châu 珠trân châu: ngọc trai     chương璋: một thứ ngọc khuê圭  

côi 瑰 mai côi, mai khôi        can玕 ngọc lang can     cửu 玖=9

đại 玳=瑇 đại mội: con đồi mồi       đang 璫 ngọc đeo tai

dao 瑤 ngọc dao     diêu 珧 giang diêu: con trai

đinh 玎đinh đang: tiếng ngọc chạm nhau     điếm玷: tì vết trên ngọc

du 瑜 cẩn du: thứ ngọc đẹp; du già瑜伽yoga      hà 瑕vết ngọc

hiện 現 hiện rõ; ngay bây giờ        hô 瑚 san hô

hổ 琥hổ phách (khoáng vật do nhựa tùng bách hoá ra)

hoàn環 vòng ngọc, vòng quanh

hồn 琿 thứ ngọc đẹp; hồn xuân: tên huyện cát lâm

ky 璣 ngọc trai không được tròn       kỳ 琦ngọc quý; khác phàm      

kỳ 琪 ngọc kỳ      lâm 琳thứ ngọc tốt

lang 瑯 pháp lang: men đồ gốm   

lang琅 lang lang: đồ vật chạm nhau; ngọc lang can琅玕

lê 瓈=ly璃      linh 玲 linh lung: tiếng ngọc     lộng 弄chơi đùa, làm

lung 瓏 linh lung     lưu 瑠=琉 ngọc lưu ly      ly 璃 pha ly, lưu ly           

lý 理 đạo lý      mã 瑪mã não: đá quý       mai 玫 mai côi

mội 瑁 đại mội        não 瑙 mã não: đá quý      ngoạn 玩 đùa bỡn

ngọc玉: đá quý      nha 琊 lang nha: tên đất    pha玻 pha lê, pha ly

phác 璞 ngọc chưa mài giũa      phách 珀 hổ phách     

pháp 琺 pháp lang: men đồ gốm     quyết 玦 vòng ngọc không kín

quỳnh 瓊 ngọc sắc đỏ    san 珊 san hô      sắt 瑟đàn sắt          

thụy 瑞điềm lành; tên gọi chung ngọc khuê và ngọc bích

tỏa 瑣vụn vặt     toản瓚: chén rượu          trác 琢 mài giũa ngọc

trân 珍 quý, trân châu: ngọc trai

trản 琖chén bằng ngọc       tỳ 琵 đàn tỳ bà


Bộ Thanh

青 挈 毒 素      靚 靜 靛 勣 
           
表 責 纛  契     

thanh khiết độc tố     tịnh tĩnh điện tích 
biểu trách đáo (độc, đạo) khế (khiết tiết khất) 

khiết=nêu ra, mang xách; tịnh( tĩnh)=xinh đẹp;
tích勣=績=xe sợi; điện=thuốc nhuộm chàm; đáo=cờ; khế=khắc đẽo, hợp nhau;


0 comments:

Post a Comment