Monday, September 18, 2017

Bộ Mộc

Bộ Mộc: Chữ Mộcviết trước

杏 李 柳 桃 梅 桂 柿=

楡 楊 松 栢=柏 梧 桐 梔

椰 槐 榴 檳=梹 榔 棣

橙 橘 檸 檬 柑 柚 樨

hạnh lý liễu đào mai quế thị 

du dương tùng bách ngô đồng chi 

dung gia hoè lựu tân lang đệ 

chanh quất ninh mông cam dứu tê (cây quế)

 

枸 杞 枇 杷 柰 枏==

椒 楓 橄 欖 橡 棉 檀 

札 柞 机=機 朴= 柜 桕

朽 枵 槿

cẩu kỷ tỳ bà chỉ nại nam 

tiêu phong cảm lãm tượng miên đàn  

chá phác tạc cơ cữu cự yểu

trát hiêu hủ hiệu cận bình hàng

 

chỉ: cây chanh gai, quýt hôi; hàng= cái thuyền, hàng châu

tạc: cây sồi; cẩu kỷ : cây goji; cận槿: cây dâm bụt

nại: xưa gọi qu apple là nại苹果古代叫柰、林檎、頻婆果等

nam: nguyệt quế, long não; bình: đánh bạc, đánh cờ  

chá : loại dâu tằm; cự: liễu to; 

 

欄 杆 構 柵 檻 楣 檐

梁 棟 榭 樓 楹 柱 椽  

枘 榫 棹=桌 枱=檯 板

櫃 櫥 = 椅 樞 栓

lan can cấu sách hạm mi diêm

lương đống tạ lâu doanh trụ chuyên

nhuế chuẩn trác (=trạo ) đài tháp đáng bản 

quỹ trù ngột đắng ỷ xu xuyên

 xu=xuyên: then cửa; đắng=cái ghế; chuyên=cái rui; tiết = cái chêm

ngột tử杌子=cái ghế nhỏ; ngột niết杌隉= áy náy; ngột= dao động


標 本 杪 梢 根 樹  

枝 柯 梗 核 棵 株 林

桅 柁 椗 = 檣 櫓

槎 栰 槌 椎 槍 械 森

tiêu bản miểu sao căn thụ châm

chi kha ngạnh hạch khỏa chu lâm

ngôi đà đính trạo tiếp tường lỗ              

tra phiệt trùy chùy thương giới sâm      

tường=cột buồm; trùy: cái búa; chùy: cái dùi, xương sống; châmcái thớt, cái búa; cữucây ô cữu ép hạt lấy dầu; lộc = chân núi; : Japanese zelkova=靈壽; cử : zelkova serrata=cây sồi

 

柄 杈 椏 杖 棒 楦 村

槓 桿 枴=拐 框 梭 杼

杯 杓 桶 椷 梳 櫛 橛

桔 槹 槽 杵 梯 權

bính xoa á trượng bổng tuyên thôn 

cống hãn quải khuông thoa trữ côn

bôi chước dũng hàm sơ trất quyết 

kết cao tào chử thê quyền tôn

bính: chuôi, quyền bính; côn: gậy; xoa: nạng; á: nạng; trượng: gậy; đả trượng=đánh nhau; thung(chang): cái cọc; bổng: gậy; tuyên: cốt gò giầy; hãn: cái đòn, cống hãn=đòn bẩy; quải=: lừa dối; khuông: cái khung; thoa: thoi dệt vải; trữ: cái thoi dệt vải; cống: cái đòn, cống hãn=cái đòn bẩy; bôi: cái ly, chén; thược (chước): thược tử=cái thìa, cái môi; tôn: cái chén; hàm: cái hộp; : cái lược; trất: cái lược; quyết: cái cọc gỗ; kết: kết cánh, kết cao; cao: kết cao=cái quay nước giếng; thê: cái thang; chử: cái vồ, cái chầy; tào: cái máng cho thú ăn; quyền: quả cân, quyền hành; dũng: cái thùng;              

杜 楙 懋 櫻 柩 櫬 榜      

枕 梆 枷 桎 梏 模 樣          

材 相 想 櫸 栖=棲 棋  

櫞 隸 檄 樵 欂 格

đỗ mậu mậu anh cữu sấn bảng

chẩm bang già trất cốc mô dạng           

lộc tài tương tưởng cử thê kỳ

duyên lệ hịch tiều bạc cách sạn 

đỗhọ Đỗ; mậu cây mậu= cây mộc qua木瓜, tốt tươi; mậugắng sức, tốt tươi; anhanh đào; cữucái áo quan; sấncái áo quan; bảngvăn tự yết cho mọi người; chẩmcái gối, cái xương sau đầu; bangcái mõ; giàcái gông, liên già: cái néo đập lúa; trấtcái cùm chân; cốccái cùm tay; khuôn mẫu, mô phỏng; dạnghình dạng, loài thứ; thônlàng mạc; lộc chân núi ; tàitài liệu; tươngcùng nhau, #tướng: tướng mạo, giúp đỡ, tể tướng; tưởngnghĩ ngợi, nhớ; cửtên cây; thê=(chim) đậu; kỳcờ; lệphụ thuộc, tôi tớ, 1 thể văn; phácmộc mạc, đồ vật làm chưa xong, cây hậu phác厚樸; máy móc, cơ hội, trí xảo, khẩn yếu; tiềukiếm củi; hịchcông văn của quan; khái=bao quát, khí khái; đángcái phản, cái cây ngang của đồ vật. trất cái lược; trù hòm, tủ;

 

橋 橫 植 檢 查 概=

埜 梦 鬰鬱=欝欎 焚 婪 禁

極 枯 彬 枚 枉 楷

攀 礬 =椘 梵 樷=叢 辳   

cối kiều hoành thực kiểm tra khái

dã mộng uất phần lam cấm mông 

tích cực khô bân mai uổng khải,

phiền phan phàn sở phạn tùng nông 

 tiết cái chêm;

 


0 comments:

Post a Comment