Bộ Cách 革 Tiêu髟 Vi韋 Thực食
鞍 韁 鞁 韃 靼
鞋=鞵 韈 靴=鞾 靳 革
鞘 靶 勒 鞭 鞠 鞫 鞦 韆
Yên
cương bị thát đát hài miệt ngoa cận cách
Sao bá lặc tiên cúc cúc thu thiên
an鞍 yên ngựa; bá靶 cái đích để nhắm bắn; bị鞁: dây cột ngựa;
cách革 da thú
cận靳 keo kiệt;
cúc鞠 nuôi; cong
khom; quả bóng; họ Cúc ; cúc 鞫: xét hỏi
cương韁 dây cương ngựa; đát靼: da
thú mềm; 韃靼: dân Mông Cổ
hài鞋=鞵 giày; lặc勒 chạm khắc; gò cương; cưỡng ép;
馬勒 dây cương ngựa. lặc mã 勒馬
ghì cương ngựa; miệt韈 khinh thị
ngoa鞾=靴 ủng, giầy; sao鞘 cái bao gươm; thiên韆 thu
thiên=cái đu
thu鞦 thu thiên= cái đu; tiên鞭 cái
roi đánh ngựa; hình phạt đánh bằng roi
Bộ Tiêu 髟 Bộ Vi
髭 鬚 鬍 鬣 髯=髥
鬟 髻 鬆 鬃 鬋
髟
髮 髫 髦 鬂=鬢
髣 髴 鬝 鬎 鬁 鬒 鬈
髤=髹 鬐 髠 鬄 鬌
tỳ tu hồ liệp nhiêm hoàn kết
tông tông tiên
tiêu phát thiều mao mấn phảng
gian thích chẩn quyền
hưu kỳ khôn thế đỏa
chẩn鬒: tóc mượt; đỏa鬌: chỏm tóc của trẻ con
gian鬝: hói; hoàn鬟: búi tóc lại; hồ鬍: hồ tử= râu
hưu髤 = 髹: sơn đồ vật; rối bời; kế (kết) 髻: cái
búi tóc
khôn髠: cắt tóc; kỳ鬐: bờm ngựa; liệp鬣: râu dài
lị鬁: thích lỵ = bệnh sói đầu; mấn鬂=鬢: tóc
mai
mao髦: mái tóc ngắn; nhiêm髥=髯: ria
mép
phảng髣: phảng phất; phát髮: tóc;
phất髴: phảng phất
quyền鬈: tóc tốt đẹp; thế鬄: cắt
tóc
thích鬎: thích lỵ = bệnh sói đầu; thiều髫: tóc
trái đào
tiên鬋: tóc mai dài; tiêu髟: tóc
dài
tông鬆: buông lỏng, bồng tông= tóc rối bù
tông鬃: bờm, lông thú; tu鬚: râu;
tỳ髭: râu mồm
Vi nhẫn uẩn thao vĩ sướng
thiếp phất tất bị khôn 髠= phạt cắt tóc;
bị韛: ống bễ thổi lửa
nhẫn韌: mềm nhũn; da thuộc; bền dai
phất韍: cái đệm đầu gối bằng tơ khi quỳ làm lễ; Một bộ phận trong lễ phục thời
xưa khi tế lễ.
sướng韔: cái túi đựng cung; tất韠: cái
bịt đầu gối
thiếp (nhiếp)韘: cái
bao ngón tay bằng da để giữ đốc cung
thao韜: giấu kín, mưu kế = thao lược; uấn韞: giấu
vi韋 da thuộc; vĩ韡: tả dáng hoa nở nhiều, hoa nở rộ
Bộ Thực 食
飴 餌 饅 頭 餅 餑 餻
餛 飩 饝 餃 飯 餬
餚
粥 饘 餺 飥 饊 餘 餡
饑 餓 餒 餔 飽 饇=飫 餱
Di nhĩ man đầu bỉnh bột cao
hồn đồn ma giảo phạn hồ hào
chúc chiên bác thác tản dư hãm
cơ ngạ nỗi bô bão ốc hầu
飮
食 餞 饍=膳 饌
飪
餾 饎 餼 館
饋
餉 飼 餧=餵 餐
饞
餿 饒 饈 餕 sức飭:trang sức
ẩm thực tiễn thiện soạn nhẫm lựu xí hí quán
quỹ hướng tự ủy xan sàm sưu nhiêu tu tuấn
Việt Tự Biểu
ẩm飮: uống bác thác餺 飥: (bánh bột),
mì to sợi
bão飽: no bỉnh(bính)餅: bánh bô餔: bữa cơm trưa; xế chiều
bột餑: bánh bột cận饉: chết đói;
năm mất mùa
cao餻: bánh ngọt chiên饘: cháo đặc chúc粥: cháo loãng
cơ ngạ饑 餓: đói di飴: kẹo mạch
nha; ngọt quá
dư餘: thừa giảo tử餃子: sủi cảo hãm餡: nhân bánh
hào餚: ngon hầu餱(=糇): lương khô
hí (khái)餼: bổng
lộc; lương thực hồ餬: cháo nhừ
hồn đồn餛 飩: won tun hướng餉: lương hướng; biếu
đồ ăn
lựu餾: cơm nguội ma饝
= mô饃: một loại bánh mì
man đầu饅 頭: bánh bao nhẫm飪: chín
nhĩ餌: bánh bột, mồi câu, cho ăn, dẫn dụ
nhiêu饒: đầy
đủ; tha thứ nỗi餒: đói
ốc (ứ) 饇(=飫): no nê; yến tiệc ôi (ủy) 餵: cho gia súc ăn
phạn飯: cơm quán館: quán quỹ饋: đưa tặng
quà
sàm饞: tham ăn soạn饌: cỗ bàn sưu餿: thiu
sức飭= lệnh truyền; sửa trị sức飾 trang điểm
tản饊: bánh rán thiểm餂: câu lấy thiện饍: ăn; bữa ăn
thực食: ăn tiễn餞: tiệc tiễn chân tự飼: cho ăn, chăn nuôi
tu饈: đồ
ăn ngon tuấn餕: đồ
ăn thừa
ủy餧: cho gia súc ăn; chăn nuôi xí饎: rượu
và thức ăn













