Friday, July 14, 2017

Bộ Đãi, Bộ Chỉ

Bộ Đãi歹: Chữ Đãi 歹viết trước
     
殉 死 殱=殲 殭 殛  

殯=殡 殮 歿 殀 殃

列 烈 裂 飱 殖 

殘  殊 殆 殢 殤  

tuẫn tử tiêm cương cức     tấn liệm một yểu ương
liệt liệt liệt tôn thực      tàn thù đãi thế thương

cức 殛 giết  
cương 殭 chết khô  
đãi 殆 nguy hiểm
liệm 殮 bọc xác
liệt 烈cháy
liệt 列 hàng lối, nhiều
liệt 裂 rách
một 歿 chết
tàn 殘 hư hại
tấn 殯 quàn
thế 殢 trì trệ
thù 殊 khác biệt
thực殖 sinh nở   
thương trẻ con chết non
tiêm 殲 giết
tôn 飱 cơm chiều
tuẫn 殉 liều
ương 殃 họa

yểu 殀 chết non

thế 殢=trì trệ, vướng mắc, trầm mê;
飱=飧 sôn, tôn, san = bữa ăn chiều; 饔ung = bữa ăn sáng;

Bộ Chỉ止

止 步 肯 歬=前 歲        

此 訾 柴 些 紫    

歱 雌 歧 頻 顰
    
齩=咬 齦 齣 齡 齒
    
齷 齪 齲  齟 齬 
   
chỉ bộ khửng tiền tuế   
thử tý sài ta tử     
chủng thư kỳ tần tần   
giảo khẩn xuất linh xỉ
ác xúc khủ trở ngữ
               
ác xúc齷 齪=chật hẹp, nhỏ nhen, bẩn thỉu
khủ 齲  =sâu răng
kỳ歧=đường rẽ   
linh齡 =tuổi  
ngân齦lợi ở chân răng , khẩn=cắn xương
nhất xuất一齣=1 tấn tuồng;
tần頻= nhiều lần;
tần顰tần = nhăn mày;
trở ngữ 齟齬=răng vẩu
tý訾= của cải, khuyết điểm, cân nhắc, chỉ trích, chán ghét;
chủng   歱 =    chủng 踵


0 comments:

Post a Comment