Monday, July 10, 2017

Bộ Tâm

Bộ Tâm忄: Chữ Tâm  忄viết trước
                           
恍 惚 慌 恐     悵 惆 怔 忡  

惊 愕 惊 惶     愉 快 忻 懽

hoảng hốt hoảng khủng   trù trướng chinh xung      
kinh ngạc kinh hoàng     du khoái hân hoan
                                
懊 惱 憤 恨      忙 慣 悍 憐

懾 懦 慚 愧      惋 惜 思 惟

áo não phẫn hận     mang quán hãn lân
nhiếp nhu tàm quý    uyển tích tư duy

懼 憚 愜 怖   懺 悔 忱 悟

憶 懷 悃 忤   惓 惓 愷 愫

cụ đạn khiếp bố    sám hối thầm ngộ
ức hoài khốn ngỗ    quyền quyền khải tố

怏 惴 悚 忖     恤 怡 慟 恫

惻 憫 悽 悼     悛 恂 悖 悄 

ưởng chúy tủng thỗn    tuất di đỗng đỗng
trắc mẫn thê điệu    thuân tuân bột thiểu

惛 懂 惦 悸     怪 恢 悻 恃 

快 慢 慷 慨     憔 悴 惰 懶  

hôn đổng điếm quý    quái khôi hạnh thị
khoái mạn khảng khái    tiều tụy nọa lại

惲 情 慘 憎     懈 懍 慄 愣  
        
怯 怕 恰 憾     懂 愼 憶 懴

uẩn tình thảm tắng      giải lẫm lật lăng 
khiếp phạ kháp hám    đổng thận ức sám

怪 性 怠 慢     恢 愎 惦 憫

 quái tính đãi mạn      khôi phức  điếm mẫn 

áo懊 hối hận     bội悖 trái lẽ     bố怖 khủng bố=sợ hãi
chinh怔 chinh xung=lo buồn sợ sệt     chúy惴 lo sợ
cụ惧 = 懼      cụ懼 sợ hãi

đạn憚 sợ     đễ悌 cung kính với đàn anh     điếm惦 tưởng niệm
điệu悼 tiếc thương viếng kẻ mất     di怡ôn hòa, vui vẻ
đỗng恫đỗng hách=dọa nạt     đỗng慟 rất xót thương
đổng懂 hiểu     duyệt悅 vui thích
duy惟 chỉ có, nhưng mà, tưởng nhớ     du愉 du khoái=vui vẻ

giải懈 trễ lười     hám憾 giận      hằng恆 thường và lâu
hằng恒 =恆      hãnh悻 trong lòng tức giận     hân忻 = 欣 vui
hận恨 oán giận      hãn悍 hung tợn, dũng mãnh
hãnh : trong lòng tức giận      hoài怀 =懷
hoài懷 nhớ, phần trước ngực, bọc, mang, hoài bão=chứa trong lòng
hoảng恍 hoảng hốt=lộn xộn không rõ; hoảng nhiên=bỗng nhiên rõ ràng
hoảng慌 rối loạn vì gấp gáp, khủng hoảng=nguy cấp sợ hãi
hoan懽 = vui       hoàng惶 sợ hãi     hối悔 biết lỗi mà sửa đổi
hôn惛 lòng rối bời, không rõ sự lý
hốt惚 hoảng hốt= hoảng hốt=lộn xộn không rõ;

khải愷 vui vẻ, thắng trận, khải ca= khúc nhạc thắng trận
khái慨 than thở, khảng khái=cứng cỏi không chịu khuất
khảng慷 khảng khái      kháp恰 vừa vặn;
khiếp怯 sợ, nhát gan      khiếp愜  thích ý thỏa lòng
khoái快 nhanh chóng, sắc bén, vui vẻ, sướng thích.
khôi恢 khôi phục=lấy lại được      kinh惊=驚

lại懶 lại nọa懶惰=lười biếng ;  lãn 嬾=lười
lẫm懍 kính sợ        lật慄 sợ run
lăng愣 ngây dại ngu đần; ngẩn người, thất thần          
liên憐 thương tiếc; = lân.

mang忙 bận công việc       mẫn憫 thương xót    
mạn慢 chậm, trễ nải, đãi mạn=lười biếng

não惱 oán giận, nổi giận     ngạc愕 giật mình sửng sốt
ngỗ忤 ngang ngược, ngỗ nghịch         ngộ悟 hiểu ra
ngộ悮 =悞=誤     nhiếp懾 sợ nép
nọa惰 lại nọa=lười biếng      nọa懦 yếu ớt

oản惋 vừa sợ vừa giận
phẫn憤 tức giận      phạ怕 sợ
phức愎 bướng, cương phức=tự ý làm càn.

quái怪 lạ, yêu quái, rất, quở trách      quán慣 quen
quyền惓 quyền quyền=dáng thành khẩn
quý悸động lòng      quý愧 tàm quý=tủi thẹn

sám懴 = 懺
sám懺 tự thú điều lỗi của mình, sám hối=ăn năn hối lỗi

tàm慚 tàm quý=tủi thẹn      tăng憎 ghét
tánh性 bản tánh, tính mệnh
thầm忱 tình thật, lòng thành
thảm慘 thương xót, thảm thiết, độc ác
thận愼 cẩn thận       thê悽 xót thương
thiểu悄 yên lặng       thị恃 cậy nhờ
thỗn忖 trong lòng nghĩ       thuân悛 sửa lỗi       tích惜 tiếc
tiều憔 tiều tụy       tính性 bản tính, tính mệnh
tình情 trong lòng phát hiện ra như mừng, giận...,tình lý, tình hình
tố愫 chân tình       trắc惻 thương xót
trướng悵 thất ý sinh buồn bã       trù惆 trù trướng=buồn bã vì thất ý
tuất恤 xót thương, đoái nghĩ, cứu giúp người nghèo
tủng悚 sợ        tụy悴 tiều tụy= dáng khốn khổ mệt mỏi

uẩn惲 họ Uẩn      ức憶 tưởng nhớ, ghi nhớ
ưởng怏 không thỏa mãn


xung忡 chinh xung=lo buồn sợ sệt


0 comments:

Post a Comment