Friday, August 30, 2024

Bộ Kim

Bộ Kim 金

金 銀 銅 鈺 鑌 鋼 銕=鐵    

鉀 鈉 鑞 鐳 銻 鈣 鎳              

鎂 錳 鋁 鉛 鋅 錫 錚=錚   

鍍 鐫 鏤 鑄 錮 鑲 鑠               

kim ngân đồng ngọc tấn cương thiết

giáp nạp lạp lôi đệ cái niết

mỹ mạnh lữ diên tân tích tranh

độ tuyên lũ chú cố tương thước   

 

釦 鈕 針=鍼=箴 鈿 釧 鐲 釵

鈐 鎖 鍵 鍾 鉢 鑊 鍋

鏡 鑑 鉸 鏈 錦 錶 鑰

鉗 鉤=鈎 鑷 釣 鉅 釘 鈀

khấu nữu châm điền xuyến trạc thoa

kiềm tỏa kiện chung bát hoạch oa

kính giám giảo liên cẩm biểu thược

kiềm câu nhiếp điếu cự đinh ba

 

鎚 錐 鉋=鑤 鋸 鐮 鋤 鏟

鑽 鋌=錠 鍤 錨 鐐 錁 鏝

鐃 鈸 鉦 鐘 鑼 鐸 錯

鏹=鏹 錢 鍛 鍊 銹=鏽 鈴 鐺

chùy chùy bào cứ liêm sừ sản

toản đĩnh tráp miêu liêu quả man

nao bạt chinh chung la đạc thác

cưỡng tiền đoạn luyện tú linh đang

 

鈍 鋭 鑣 銷 鏢 鎧 鐙

銃 鎗 鏃 鋏 鋒 錘 鐧

鎮 錙 銖 銛 銓 鏇 鏜

銘 鋪 鏗 鏘 鈞 鉑 鑛=礦

鎔 銲=釬 欽 鑪 鈔 録 釭 

độn nhuệ tiêu tiêu phiêu khải đặng

súng thương thốc giáp phong trùy giản

Trấn tri thù thiểm thuyên tuyền thang

Minh phố khanh thương quân bạc khoáng

Dung hạn khâm lô sao lục cang

 

bào鉋=鑤 cái bào

bạt鈸 nao bạt = cái cồng; cái chiêng nhỏ

bát鉢 cái bát

ba鈀 cái bừa

biểu錶 cái đồng hồ

cái鈣 Ca

cang釭: cái chân đèn

cẩm錦 gấm

câu鉤=鈎 cái móc

châm針=鍼=箴 cái kim

chinh鉦 cái chiêng

chung鍾 cái chén uống rượu; họ chung; tụ họp lại

chung鐘 cái chuông

chùy錐 cái dùi

chú鑄 đúc

cố錮 hàn vá

cương鋼 thép

cưỡng鏹=鏹 đồng tiền

cự鉅 to lớn

cư鋸 cái cưa

đạc鐸 cái chuông rung lớn, cái mõ

đặng鐙 vật để thúc ngựa

đang鐺 tinh đang = cái chuông nhỏ

đệ銻 Sb 

điền鈿 đồ trang sức

diên鉛 Pb

điếu釣 câu cá

đinh釘 cái đinh

đĩnh錠 thoi vàng

đoạn鍛 đoạn luyện=rèn luyện

đồng銅 chất đồng Cu

độn鈍 cùn

độ鍍 mạ

dung鎔 nấu chẩy

giám鑑 gương

giản鐧 cái giản

giảo鉸 giảo liên=bản lề

giáp鉀 K

giáp鋏 gươm dài

hạn銲 thuốc hàn

hoạch鑊 cái nồi

khải鎧 áo giáp

khâm欽 kính trọng

khanh鏗 khanh thương=tiếng âm nhạc

khấu釦 bịt vàng

khoáng鑛 quặng

kiềm鈐 cái kìm; cái khóa

kiềm鉗 cái kìm gắp

kiện鍵 cái khóa

kim金 vàng

kính鏡 cái gương

lạp鑞 hợp kim

la鑼 cái thanh la

liêm鐮 cái liềm

liên鏈 giảo liên = bản lề

liêu鐐 cước liêu = cái cùm chân

linh鈴 linh đang=cái chuông nhỏ

lôi鐳 lôi đĩnh=Radium

lô鑪 lò

lục録 sao chép

luyện鍊 đoạn luyện

lữ鋁 Al: nhôm

lũ鏤 chạm khắc

mạnh錳 Mn

man鏝 cái bay 

miêu錨 cái neo

minh銘 khắc

mỹ鎂 Mg

nao鐃 nao bạt = cái cồng; cái chiêng nhỏ

nạp鈉 Na 

ngân銀 bạc

ngọc鈺 thép

nhiếp鑷 cái nhíp, cái díp

nhuệ鋭 sắc 

niết鎳 Ni

nữu鈕 khuy áo

oa鍋 cái nồi

phiêu鏢 giáo

phong鋒 mũi nhọn

phô鋪 bầy ra

phố鋪: cửa hàng

quân鈞 cứ 3 cân bằng 1 quân; ngài

quả錁 thoi vàng

sản鏟 cái nạo; gọt, nạo

sao鈔 chép

súng銃 khẩu súng

sừ鋤 bừa, hoe, hook

tân鋅 kẽm

tấn鑌 thép

tân鑫 hưng thịnh

thác錯 cái giũa

thang鏜 tiếng phèng phèng của cái thanh la

thiểm: cái thuổng

thiết鉄=銕=鐵 sắt

thoa釵 cái kẹp tóc

thốc鏃 đầu mũi tên

thước鑠 nung chẩy

thược鑰 thược thi= chìa khóa

thương鎗 cái súng

thương鏘 khanh thương

thuyên銓 cân nhắc tài năng

thù銖 tri thù錙銖

tích錫 thiếc

tiền錢 tiền

tiêu銷 nấu chẩy

tiêu鑣 giáo

toản鑽 khoan

tỏa鎖 khóa

trạc鐲 vòng

tranh錚 tiếng leng keng

trấn鎮 trấn phủ

tráp鍤 cái mai

tri錙 tri thù錙 銖

trùy錘 cái trùy

trùy鎚 cái dùi trống

tương鑲 trám

tuyền鏇=tuyền sàng tử: con lăn mài bóng

tuyền鐫 chạm khắc

tú銹=鏽 sét rỉ

xuyến釧 cái vòng đeo tay 

0 comments:

Post a Comment